quan trắc

quan trắc

Các nhà khoa học quan trắc chất lượng nước tại một con sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo dõi, đo đạc, ghi nhận các hiện tượng tự nhiên hoặc kỹ thuật: "quan trắc" chỉ hành động quan sát một cách hệ thống đo lường các yếu tố như thời tiết, khí hậu, môi trường, hoặc các thông số kỹ thuật để thu thập dữ liệu.
    • Giám sát phân tích: "quan trắc" cũng được dùng để chỉ việc theo dõi liên tục một quá trình hoặc đối tượng nhằm phát hiện biến đổi hoặc xu hướng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang quan trắc sự thay đổi của mực nước biển. (Các nhà khoa học theo dõi đo đạc sự biến đổi của mực nước biển.)
    • Trạm khí tượng quan trắc nhiệt độ độ ẩm mỗi giờ. (Trạm khí tượng ghi nhận nhiệt độ độ ẩm theo từng giờ.)
    • Chúng tôi cần quan trắc chất lượng không khí trong khu vực này. (Chúng tôi cần giám sát đo lường chất lượng không khí tại khu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống quan trắc": tập hợp các thiết bị quy trình dùng để theo dõi liên tục các thông số.

    • Hệ thống quan trắc môi trường giúp phát hiện sớm ô nhiễm. (Hệ thống giám sát môi trường giúp phát hiện sớm các dấu hiệu ô nhiễm.)
  • "quan trắc từ xa": việc theo dõi đo đạc bằng các thiết bị không tiếp xúc trực tiếp, như vệ tinh hoặc cảm biến từ xa.

    • Vệ tinh thực hiện quan trắc từ xa các khu vực rộng lớn. (Vệ tinh tiến hành theo dõi đo đạc từ xa trên các khu vực rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắc (động từ, hiếm dùng): đo đạc, xác định kích thước hoặc vị trí.

    • Trắc địa: khoa học đo đạc bề mặt Trái Đất.
  • Quan sát (động từ): nhìn, theo dõi bằng mắt hoặc thiết bị, nhưng không nhất thiết đo lường chính xác.

    • Quan sát bầu trời: nhìn ngắm các hiện tượng trên trời.
Từ đồng nghĩa
  • Giám sát: theo dõi chặt chẽ để kiểm soát hoặc phát hiện thay đổi.
  • Theo dõi: chú ý đến diễn biến của một sự việc hoặc hiện tượng.
  • Đo đạc: xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ bằng dụng cụ.
Thành ngữ liên quan
  • Quan trắc khí tượng: việc theo dõi đo đạc các yếu tố thời tiết như nhiệt độ, áp suất, gió.
    • Đài quan trắc khí tượng cung cấp dữ liệu dự báo thời tiết. (Đài theo dõi khí tượng cung cấp số liệu để dự báo thời tiết.)